Từ: sài, trại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sài, trại:

柴 sài, trại

Đây là các chữ cấu thành từ này: sài,trại

sài, trại [sài, trại]

U+67F4, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chai2, zhai4, zi4;
Việt bính: caai4
1. [骨瘦如柴] cốt sấu như sài;

sài, trại

Nghĩa Trung Việt của từ 柴

(Danh) Củi.
◎Như: sài hỏa
củi để đốt.

(Danh)
Họ Sài.

(Động)
Đốt củi tế trời.
◇Lễ Kí : Sài vu thượng đế (Đại truyện ) Đốt củi tế thượng đế.

(Động)
Dùng củi che, che chở, bảo hộ.
◇Hoài Nam Tử : Sài Cơ Tử chi môn (Đạo ứng ) Giữ gìn nhà của Cơ Tử.

(Tính)
Làm bằng củi.
◇Nguyễn Trãi : Sài môn trú tảo tịnh âm âm (Tức hứng ) Cửa sài ban ngày quét dọn sạch sẽ, im mát.Một âm là trại.

(Danh)

§ Thông trại .

sài, như "sơ sài; sài thảo (củi)" (vhn)
thầy, như "thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u" (btcn)
thài, như "rau thài lài" (btcn)
thày, như "thày giáo" (btcn)
sầy, như "sầy da" (gdhn)
xầy, như "giã gạo xầy xầy (nói về gạo chưa sạch)" (gdhn)

Nghĩa của 柴 trong tiếng Trung hiện đại:

[chái]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: SÀI
1. củi。柴火。
木柴 。
củi gỗ.
柴 草。
củi rác.
2. cằn; không tơi xốp。干瘦;不松软。
3. họ Sài。(Chái)姓。
Từ ghép:
柴扉 ; 柴胡 ; 柴火 ; 柴鸡 ; 柴门 ; 柴米 ; 柴油 ; 柴油机

Chữ gần giống với 柴:

,

Chữ gần giống 柴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柴 Tự hình chữ 柴 Tự hình chữ 柴 Tự hình chữ 柴

Nghĩa chữ nôm của chữ: trại

trại:ấp trại
trại:trại (ở núi lấy gỗ ken xung quanh làm hàng rào)
trại:nói trại đi
trại:trại (đua, vượt qua)
trại:trại (đua, vượt qua)
sài, trại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sài, trại Tìm thêm nội dung cho: sài, trại